审美眼光

审美眼光
shěnměiyǎnguāng
thẩm mỹ nhãn quang

con mắt thẩm mỹ; gu thẩm mỹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con mắt thẩm mỹ; gu thẩm mỹ

    • Cô ấy có gu thẩm mỹ rất tốt.

  2. danh từ

    con mắt thẩm mỹ; nhãn quan thẩm mỹ

    • Gu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.