宠擅专房

宠擅专房
chǒngshànzhuānfáng
sủng thiện chuyên phòng

được sủng ái riêng một phòng (chỉ người thiếp được vua/chồng yêu chiều nhất) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    được sủng ái riêng một phòng (chỉ người thiếp được vua/chồng yêu chiều nhất) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.