Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
实验室感染
实验室感染
thực nghiệm thất cảm nhiễm
nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm
- 。
Nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm là một rủi ro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
实验室感染
Phồn thể實驗室感染
thực nghiệm thất cảm nhiễm
nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm
- 。
Nhiễm trùng trong phòng thí nghiệm là một rủi ro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)