Tới nội dung chính

实验

实验
shíyàn
thực nghiệm

thực nghiệm; thí nghiệm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2594Lượng từ 个 / 次
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thực nghiệm; thí nghiệm

    中为了了解事物而进行的科学测试wèile liǎojiě shìwù érjìnxíng de kēxué cèshì

    • 。

      Thí nghiệm này rất thú vị.

  2. 貳名danh từ

    thực nghiệm; thí nghiệm; thử nghiệm

    中通过操作和观察来检查或验证某个想法tōngguò cāozuò hé guānchá lái jiǎnchá huò yànzhèng mǒu ge xiǎngfǎ

  3. 參动động từ

    thực nghiệm; thí nghiệm; thử nghiệm

    中进行科学的测试或尝试来检验某事是否正确jìnxíng kēxué de cèshì huò chǎngshì lái jiǎnyàn mǒushì shìfǒu zhèngquè

    • 。

      Chúng tôi đang làm thí nghiệm.

  4. 肆形tính từ

    thực nghiệm; thí nghiệm

    中用来检验理论或想法是否正确的yònglái jiǎnyàn lǐlùn huò xiǎngfǎ shìfǒu zhèngquè de

    • 。

      Đây là một dự án thử nghiệm.

实
shí
thực
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu