Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
实际控制线
实际控制线
thực tế khống chế tuyến
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân chia lãnh thổ do Ấn Độ và Trung Quốc kiểm soát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân chia lãnh thổ do Ấn Độ và Trung Quốc kiểm soát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实际控制线
Phồn thể實際控制線
thực tế khống chế tuyến
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân chia lãnh thổ do Ấn Độ và Trung Quốc kiểm soát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân chia lãnh thổ do Ấn Độ và Trung Quốc kiểm soát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)