Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可行
可行
khả hành
thiết thực; thực tế; cụ thể
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7857
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiết thực; thực tế; cụ thể
中能够实现或进行的;可以做到的nénggoù shíxiàn huò jìnxíng de;kěyǐ zuòdào de
- ?
Kế hoạch này có khả thi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
可行
Phồn thể可
khả hành
thiết thực; thực tế; cụ thể
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7857
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiết thực; thực tế; cụ thể
中能够实现或进行的;可以做到的nénggoù shíxiàn huò jìnxíng de;kěyǐ zuòdào de
- ?
Kế hoạch này có khả thi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối