可行

可行
xíng
khả hành

thiết thực; thực tế; cụ thể

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7857
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết thực; thực tế; cụ thể

    能够实现或进行的;可以做到的nénggoù shíxiàn huò jìnxíng de;kěyǐ zuòdào de

    • Kế hoạch này có khả thi không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.