Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
实收资本
实收资本
thực thu tư bản
vốn thực góp; vốn điều lệ đã nộp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vốn thực góp; vốn điều lệ đã nộp
- ?
Vốn điều lệ của công ty là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
vốn góp thực tế; vốn đã thu (tài chính)
- 。
Vốn điều lệ là vốn thực tế mà cổ đông đã nộp khi công ty đăng ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实收资本
Phồn thể實收資本
thực thu tư bản
vốn thực góp; vốn điều lệ đã nộp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vốn thực góp; vốn điều lệ đã nộp
- ?
Vốn điều lệ của công ty là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
vốn góp thực tế; vốn đã thu (tài chính)
- 。
Vốn điều lệ là vốn thực tế mà cổ đông đã nộp khi công ty đăng ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)