Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
实变函数论
实变函数论
thực biến hàm số luận
lý thuyết hàm số biến thực (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết hàm số biến thực (toán học)
- 。
Lý thuyết hàm biến thực là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
实变函数论
Phồn thể實變函數論
thực biến hàm số luận
lý thuyết hàm số biến thực (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết hàm số biến thực (toán học)
- 。
Lý thuyết hàm biến thực là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)