定价

定价
dìngjià
định giá

định giá; niêm yết giá

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#48313
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định giá; niêm yết giá

    • Sản phẩm này định giá thế nào?

  2. động từ

    định giá; niêm yết giá

    • Sản phẩm này được định giá rất cao.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.