Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官报私仇
官报私仇
quan báo tư thù
dùng quyền lực công để báo thù tư; mượn danh công để trả thù riêng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng quyền lực công để báo thù tư; mượn danh công để trả thù riêng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lợi dụng chức vụ để trả thù cá nhân nên đã bị sa thải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
官报私仇
Phồn thể官報私仇
quan báo tư thù
dùng quyền lực công để báo thù tư; mượn danh công để trả thù riêng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng quyền lực công để báo thù tư; mượn danh công để trả thù riêng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lợi dụng chức vụ để trả thù cá nhân nên đã bị sa thải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)