官报私仇

官报私仇
guānbàochóu
quan báo tư thù

dùng quyền lực công để báo thù tư; mượn danh công để trả thù riêng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng quyền lực công để báo thù tư; mượn danh công để trả thù riêng [thành ngữ]

    • Anh ta lợi dụng chức vụ để trả thù cá nhân nên đã bị sa thải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.