Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
宏观经济
宏观经济
hoành quan kinh tế
kinh tế vĩ mô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tế vĩ mô
- 。
Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu về kinh tế vĩ mô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宏观经济
Phồn thể宏觀經濟
hoành quan kinh tế
kinh tế vĩ mô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tế vĩ mô
- 。
Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu về kinh tế vĩ mô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)