Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
宋襄公
宋襄公
tống tương công
Tống Tương Công (trị vì 650–637 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Tương Công (trị vì 650–637 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
- 。
Tống Tương Công là một chư hầu thời Xuân Thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宋襄公
Phồn thể宋
tống tương công
Tống Tương Công (trị vì 650–637 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Tương Công (trị vì 650–637 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
- 。
Tống Tương Công là một chư hầu thời Xuân Thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)