安身立命

安身立命
ānshēnmìng
an thân lập mệnh

an thân lập mệnh; tìm chỗ dựa và xác lập lẽ sống [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an thân lập mệnh; tìm chỗ dựa và xác lập lẽ sống [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng tìm được nơi an thân lập mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.