Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安贫乐道
安贫乐道
an bần lạc đạo
an phận nghèo khó, vui với đạo lý [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
an phận nghèo khó, vui với đạo lý [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy an bần lạc đạo, không bao giờ than phiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
安贫乐道
Phồn thể安貧樂道
an bần lạc đạo
an phận nghèo khó, vui với đạo lý [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
an phận nghèo khó, vui với đạo lý [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy an bần lạc đạo, không bao giờ than phiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)