安全气囊

安全气囊
ānquánnáng
an toàn khí nang

túi khí an toàn (ô tô)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi khí an toàn (ô tô)

    • Xe ô tô có túi khí an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.