安全无恙

安全无恙
ānquányàng
an toàn vô dạng

bình an vô sự; an toàn lành lặn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình an vô sự; an toàn lành lặn [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã trở về an toàn.

  2. tính từ

    bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.