安全措施

安全措施
ānquáncuòshī
an toàn thố thi

biện pháp an toàn; biện pháp phòng ngừa

2 nghĩa#22322
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biện pháp an toàn; biện pháp phòng ngừa

    • Xin hãy thực hiện các biện pháp an toàn.

  2. danh từ

    biện pháp an toàn; (khẩu) biện pháp tránh thai; bảo vệ (khi quan hệ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.