守法

守法
shǒu
thủ pháp

giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ

1 nghĩa#33318
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ

    • Chúng ta nên tuân thủ pháp luật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.