Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守株缘木
守株缘木
thủ chu duyên mộc
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Chúng ta không thể ngồi chờ sung rụng.
- 貳动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
- 參动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ守株缘木
Phồn thể守株緣木
thủ chu duyên mộc
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Chúng ta không thể ngồi chờ sung rụng.
- 貳动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
- 參动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)