Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守株待兔
守株待兔
thủ chu đãi thỏ
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49002
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể ngồi chờ sung rụng.
- 貳动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ]
- 參动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
守株待兔
Phồn thể守
thủ chu đãi thỏ
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49002
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể ngồi chờ sung rụng.
- 貳动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ]
- 參动động từ
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)