守望

守望
shǒuwàng
thủ vọng

trực gác; canh gác

1 nghĩa#35020
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trực gác; canh gác

    • Anh ấy canh gác ở cửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.