宇航员

宇航员
hángyuán
vũ hàng viên

phi hành gia; nhà du hành vũ trụ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9764
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi hành gia; nhà du hành vũ trụ

    乘坐宇宙飞船在太空中工作的人chéngzuò yǔzhòu fēichuán zài tàikōng zhōng gōngzuò de rén

    • Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.