Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
宇航员
宇航员
vũ hàng viên
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9764
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
中乘坐宇宙飞船在太空中工作的人chéngzuò yǔzhòu fēichuán zài tàikōng zhōng gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
宇航员
Phồn thể宇航員
vũ hàng viên
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9764
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
中乘坐宇宙飞船在太空中工作的人chéngzuò yǔzhòu fēichuán zài tàikōng zhōng gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)