太空人

太空人
tàikōngrén
thái không nhân

phi hành gia; nhà du hành vũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi hành gia; nhà du hành vũ trụ

    • Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.