Tới nội dung chính

内存

内存
nèicún
nội tồn

bộ nhớ trong; RAM

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30832
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bộ nhớ trong; RAM

    • 。

      Bộ nhớ điện thoại của tôi không đủ rồi.

  2. 貳名danh từ

    bộ nhớ (trong); RAM

    • 。

      Bộ nhớ máy tính của tôi không đủ.

  3. 參名danh từ

    bộ nhớ trong; RAM

    • 。

      Bộ nhớ RAM máy tính của tôi không đủ.

内
nèi
nội
BỘ THỦ⼊
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu