dàng
đáng
bộ mộc · 10 nét

hồ sơ; tài liệu lưu trữ

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#12730
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ sơ; tài liệu lưu trữ

    关于某人或某事的书面记录guānyú mǒurén huò mǒushì de shūxiě jìlù

    • Những tài liệu này đều ở trong tệp của tôi.

  2. danh từ

    hạng (của hàng hóa); cấp độ

    商品的质量等级或水平shāngpǐn de zhìliàng děngjí huò shuǐpíng

    • Lô hàng này có cấp độ rất cao.

  3. danh từ

    ngăn (tủ hồ sơ); ô lưu trữ (tài liệu)

    放置文件或物品的格子或柜子fàngzhì wénjiàn huò wùpǐn de gézi huò guìzi

    • Những tài liệu này được đặt trong hồ sơ.

  4. danh từ

    khung giờ phát sóng (của chương trình); suất chiếu (Đài Loan)

    电视或广播中某个节目播放的时间diànshìshì huò guǎngbō zhōng mǒuggè jiémuò bōfàng de shíjiān

    • Lịch chiếu của chương trình này rất kín.

  5. lượng từ

    tiết mục; buổi (lượng từ cho chương trình)

    计量演出、节目等的单位jìliàng yǎnchū、jiétmù děng de dānyuán

  6. danh từ

    quầy hàng ngoài trời; gian hàng

    在外面摆放商品的小店铺zài wàimiàn bǎifàng shāngyǐn de xiǎo diànpù

    • Quầy hàng này bán gì?

  7. lượng từ

    lượt; cái (lượng từ chỉ sự kiện, việc làm)

    计算事件、事情等的单位jìsuàn shìjiàn、shìqing děng de dānwèi

  8. danh từ

    thanh ngang; thanh đỡ (của bàn ghế, v.v.)

    横放在两边支撑东西的木条或金属条héngfàng zài liǎngbiān zhīchēng dōngxi de mùtiáo huò jīnshǔ tiáo

    • Cái bàn có một thanh ngang.

  9. danh từ

    xem 档 [dang3] (cách đọc ở Đài Loan)

    文件、资料或记录的分类保管处wénjiàn、zīliào huò jìlù de fēnlèi bǎoguǎn chù

    • Tệp này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • đương(đảm đương, tương đương)HÀI THANH

Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.