Tới nội dung chính

孕育

孕育
yùnyù
dựng dục

mang thai và sinh dưỡng; thai nghén; (bóng) ươm mầm; sản sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18904
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mang thai và sinh dưỡng; thai nghén; (bóng) ươm mầm; sản sinh

    • 。

      Người mẹ đã tạo ra một sinh mệnh mới.

  2. 貳动động từ

    nuôi dưỡng; thai nghén; (bóng) chứa đựng; sản sinh

    • 。

      Mảnh đất này đã nuôi dưỡng một nền văn hóa phong phú.

  3. 參动động từ

    nuôi dưỡng; thai nghén; ươm mầm

    • 。

      Nơi này đã nuôi dưỡng nhiều nghệ sĩ.

  4. 肆动động từ

    mang thai; nuôi dưỡng; thai nghén (bóng: ấp ủ, nuôi dưỡng sự hình thành)

    • 。

      Cô ấy đã mang thai một em bé khỏe mạnh.

孕
yùn
dựng
BỘ THỦ⼦
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu