变革

变革
biàn
biến cách

thay đổi; biến đổi; biến

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21101
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; biến đổi; biến

    • Xã hội đang thay đổi.

  2. động từ

    lật qua; leo qua; vượt qua

    • Xã hội đang biến đổi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.