子宫颈抹片

子宫颈抹片
gōngjǐngpiàn
tử cung cảnh mạt phiến

xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung; phết tế bào cổ tử cung (Pap smear)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung; phết tế bào cổ tử cung (Pap smear)

    • Cô ấy làm xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.