Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
婚前性行为
婚前性行为
hôn tiền tính hành vi
quan hệ tình dục trước hôn nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ tình dục trước hôn nhân
- 。
Quan hệ tình dục trước hôn nhân là một chủ đề nhạy cảm trong xã hội Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
婚前性行为
Phồn thể婚前性行為
hôn tiền tính hành vi
quan hệ tình dục trước hôn nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ tình dục trước hôn nhân
- 。
Quan hệ tình dục trước hôn nhân là một chủ đề nhạy cảm trong xã hội Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ