威尊命贱

威尊命贱
wēizūnmìngjiàn
uy tôn mệnh tiện

uy quyền cao hơn tính mạng; thà hy sinh tính mạng chứ không dám trái lệnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    uy quyền cao hơn tính mạng; thà hy sinh tính mạng chứ không dám trái lệnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.