Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
妄想
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
NGHĨA
- 壹动động từ
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
中不切实际地想象或期望bù qiē shíjì de xiǎngxiàng huò qīwàng
- 。
Anh ta ảo tưởng làm giàu sau một đêm.
- 貳名danh từ
ảo tưởng; vọng tưởng; mưu toan hão huyền
中不可能实现的想法或计划bù kěnéng shíxiàn de xiǎngfǎ huò jìhuà
- 。
Đây chỉ là vọng tưởng của bạn.
- 參名danh từ
ảo tưởng; vọng tưởng; hoang tưởng
中不符合事实的虚假想法bù fúhé shìshí de xūjiǎ xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy bị bệnh hoang tưởng.
解字
GIẢI TỰảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
NGHĨA
- 壹动động từ
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
中不切实际地想象或期望bù qiē shíjì de xiǎngxiàng huò qīwàng
- 。
Anh ta ảo tưởng làm giàu sau một đêm.
- 貳名danh từ
ảo tưởng; vọng tưởng; mưu toan hão huyền
中不可能实现的想法或计划bù kěnéng shíxiàn de xiǎngfǎ huò jìhuà
- 。
Đây chỉ là vọng tưởng của bạn.
- 參名danh từ
ảo tưởng; vọng tưởng; hoang tưởng
中不符合事实的虚假想法bù fúhé shìshí de xūjiǎ xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy bị bệnh hoang tưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ