舒坦

舒坦
shūtan
thư thản

thoải mái; dễ chịu

2 nghĩa#33310
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; dễ chịu

    • Anh ấy nằm trên giường cảm thấy rất thoải mái.

  2. tính từ

    thoải mái; thư thái

    • Anh ấy cảm thấy rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.