Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好吃懒做
好吃懒做
hiếu cật lãn tố
thích ăn ngại làm; ham ăn biếng làm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích ăn ngại làm; ham ăn biếng làm [thành ngữ]
- ,。
Anh ta ham ăn lười làm, không muốn làm gì cả.
- 貳形tính từ
thích ăn lười làm [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chỉ biết ăn ngon lười làm, chẳng muốn làm gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
好吃懒做
Phồn thể好吃懶做
hiếu cật lãn tố
thích ăn ngại làm; ham ăn biếng làm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích ăn ngại làm; ham ăn biếng làm [thành ngữ]
- ,。
Anh ta ham ăn lười làm, không muốn làm gì cả.
- 貳形tính từ
thích ăn lười làm [thành ngữ]
- ,。
Anh ta chỉ biết ăn ngon lười làm, chẳng muốn làm gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ