Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好了疮疤忘了痛
好了疮疤忘了痛
hảo liễu sang ba vong liễu thống
lành bệnh quên đau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lành bệnh quên đau [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Lành sẹo quên đau, đây là bản tính của con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
好了疮疤忘了痛
Phồn thể好了瘡疤忘了痛
hảo liễu sang ba vong liễu thống
lành bệnh quên đau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lành bệnh quên đau [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Lành sẹo quên đau, đây là bản tính của con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ