Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
奥特朗托海峡
奥特朗托海峡
ảo đặc lãng thác hải hiệp
Eo biển Ảo Đặc Lãng Thác (giữa miền nam Ý và Albania)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Ảo Đặc Lãng Thác (giữa miền nam Ý và Albania)
- 。
Eo biển Otranto nối biển Adriatic và biển Ionia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
奥特朗托海峡
Phồn thể奧特朗托海峽
ảo đặc lãng thác hải hiệp
Eo biển Ảo Đặc Lãng Thác (giữa miền nam Ý và Albania)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eo biển Ảo Đặc Lãng Thác (giữa miền nam Ý và Albania)
- 。
Eo biển Otranto nối biển Adriatic và biển Ionia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía