- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
có tác dụng; phát huy tác dụng
có tác dụng; phát huy tác dụng
Thuốc này đã có tác dụng rồi.
đóng vai; giả vờ; giả bộ
có tác dụng; phát huy tác dụng
có tác dụng; phát huy tác dụng
có tác dụng; phát huy tác dụng
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
có tác dụng; phát huy tác dụng
có tác dụng; phát huy tác dụng
Thuốc này đã có tác dụng rồi.
đóng vai; giả vờ; giả bộ
có tác dụng; phát huy tác dụng
có tác dụng; phát huy tác dụng
có tác dụng; phát huy tác dụng
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.