起作用

起作用
zuòyòng
khởi tác dụng

có tác dụng; phát huy tác dụng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có tác dụng; phát huy tác dụng

    • Thuốc này đã có tác dụng rồi.

  2. động từ

    đóng vai; giả vờ; giả bộ

  3. động từ

    có tác dụng; phát huy tác dụng

  4. động từ

    có tác dụng; phát huy tác dụng

  5. động từ

    có tác dụng; phát huy tác dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.