吹牛

吹牛
chuīniú
xuy ngưu

(khẩu) khoác lác; nổ; nói khoác

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) khoác lác; nổ; nói khoác

    说谎、夸大事实来吹嘘自己shuōhuǎng、kuādà shìshí lái chuīxū zìjǐ

    • Anh ấy thích khoác lác.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

  2. động từ

    (khẩu) tán gẫu; nói chuyện tào lao

    说话不认真;随便夸大事实shuōhuà bù rènzhēn; suíbiàn kuādà shìshí

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.