空虚

空虚
kōng
không hư

trống rỗng; hư không

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9067
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trống rỗng; hư không

    内部没有东西;没有实际内容nèibù méiyǒu dōngxi;méiyǒu shíjì nèiróng

    • Anh ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.

  2. tính từ

    vô nghĩa; không có ý nghĩa

    没有内容、意义或实质的;空洞méiyǒu nèiróng、yìyì huò shízhì de; kōngdòng

    • Anh ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.

  3. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

    内心没有寄托;缺乏精神寄托的状态nèixīn méiyǒu jìtuō;quēfá jīngshén jìtuō de zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.