Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下岗
下岗
hạ cương
bị sa thải; mất việc (do cắt giảm nhân sự)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#42641
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sa thải; mất việc (do cắt giảm nhân sự)
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
- 貳动động từ
thôi gác; (của công nhân) bị sa thải; mất việc làm
- ,。
Anh ấy đã tan ca, bây giờ đang nghỉ ngơi ở nhà.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下岗
Phồn thể下崗
hạ cương
bị sa thải; mất việc (do cắt giảm nhân sự)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#42641
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sa thải; mất việc (do cắt giảm nhân sự)
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
- 貳动động từ
thôi gác; (của công nhân) bị sa thải; mất việc làm
- ,。
Anh ấy đã tan ca, bây giờ đang nghỉ ngơi ở nhà.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.