Tới nội dung chính

救济

救济
jiùjì
cứu tế

cứu trợ; cứu tế; trợ cấp (cho người nghèo)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cứu trợ; cứu tế; trợ cấp (cho người nghèo)

    • 。

      Chính phủ đã cứu trợ nạn dân.

  2. 貳动động từ

    cứu trợ khẩn cấp; chu cấp (cho người nghèo khó)

    • 。

      Họ đã cứu trợ nạn dân.

救
jiù
cứu
BỘ THỦ⽁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu