天赋异禀

天赋异禀
tiānbǐng
thiên phú dị bẩm

thiên phú dị bẩm; tài năng thiên bẩm xuất chúng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên phú dị bẩm; tài năng thiên bẩm xuất chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài năng thiên bẩm, học rất nhanh.

  2. tính từ

    thiên tư vượt trội; tài năng thiên bẩm xuất chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy có thiên phú dị bẩm, học rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.