天时地利人和

天时地利人和
tiānshírén
thiên thời địa lợi nhân hoà

thiên thời địa lợi nhân hòa (thời cơ thuận lợi, địa thế có lợi, lòng người đồng thuận) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên thời địa lợi nhân hòa (thời cơ thuận lợi, địa thế có lợi, lòng người đồng thuận) [thành ngữ]

    • Thiên thời địa lợi nhân hòa, chúng ta nhất định sẽ thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.