Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天哪
天哪
thiên na
trời ơi!; ôi trời!
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
trời ơi!; ôi trời!(kế thừa)
- !!
Trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 那na(cái đó, ở đó)HÌNH THANH
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
LIÊN QUAN
天哪
Phồn thể天
thiên na
trời ơi!; ôi trời!
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
trời ơi!; ôi trời!(kế thừa)
- !!
Trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 那na(cái đó, ở đó)HÌNH THANH
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía