天啊

天啊
tiāna
thiên a

trời ơi!; ôi trời!

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    trời ơi!; ôi trời!

    • Trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.