老天

老天
lǎotiān
lão thiên

ông trời; trời ơi

2 nghĩa#1069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông trời; trời ơi

    指自然界或上天、神灵zhǐ zìránjiè huò shàngtiān、shénlíng

    • Trời phù hộ!

  2. danh từ

    ông Trời; trời ơi

    天空;上天;指自然界或命运的力量tiānkōng; shàngtiān; zhǐ zìránjiè huò mìngyùn de lìliàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.