Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天呀
天呀
thiên nha
Trời ơi!
2 nghĩa#6559
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Trời ơi!
中表示惊讶、害怕或遗憾的感叹词biǎoshì jīngyà、hàipà huò yíhanàn de gǎntànci
- !!
Trời ơi! Tuyệt vời quá!
- 貳叹thán từ
ối trời ơi!; ái chà!
中表示惊讶、惊吓或感叹的语气词biǎoshì jīngyà、jīngjià huò gǎntàn de yǔqìcí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
LIÊN QUAN
天呀
Phồn thể天
thiên nha
Trời ơi!
2 nghĩa#6559
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Trời ơi!
中表示惊讶、害怕或遗憾的感叹词biǎoshì jīngyà、hàipà huò yíhanàn de gǎntànci
- !!
Trời ơi! Tuyệt vời quá!
- 貳叹thán từ
ối trời ơi!; ái chà!
中表示惊讶、惊吓或感叹的语气词biǎoshì jīngyà、jīngjià huò gǎntàn de yǔqìcí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía