天呀

天呀
tiānya
thiên nha

Trời ơi!

2 nghĩa#6559
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    Trời ơi!

    表示惊讶、害怕或遗憾的感叹词biǎoshì jīngyà、hàipà huò yíhanàn de gǎntànci

    • Trời ơi! Tuyệt vời quá!

  2. thán từ

    ối trời ơi!; ái chà!

    表示惊讶、惊吓或感叹的语气词biǎoshì jīngyà、jīngjià huò gǎntàn de yǔqìcí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.