天南地北

天南地北
tiānnánběi
thiên nam địa bắc

khắp bốn phương trời; cách xa nhau mọi nơi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp bốn phương trời; cách xa nhau mọi nơi [thành ngữ]

    • Họ nói chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển.

  2. tính từ

    khắp nơi khắp chốn; tứ phương thiên hạ [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã trò chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển rất lâu.

  3. trạng từ

    khắp nơi muôn phương; (nói chuyện) trên trời dưới đất [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã nói chuyện phiếm rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.