天亮

天亮
tiānliàng
thiên lượng

trời sáng; bình minh

1 nghĩa#6635
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trời sáng; bình minh

    天空变明亮,天开始白了tiānkōng biàn míngliàng, tiān kāishǐ báile

    • Trời sáng rồi, chúng ta dậy thôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.