Tới nội dung chính

天亮

天亮
tiānliàng
thiên lượng

trời sáng; bình minh

1 nghĩa#6635
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trời sáng; bình minh

    中天空变明亮,天开始白了tiānkōng biàn míngliàng, tiān kāishǐ báile

    • ,。

      Trời sáng rồi, chúng ta dậy thôi.

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu