天黑

天黑
tiānhēi
thiên hắc

trời tối; trời tối sầm

2 nghĩa#7016
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trời tối; trời tối sầm

    太阳下山,天空变成黑色tàiyáng xiàshān, tiānkōng biànchéng hēisè

    • Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

  2. danh từ

    lúc chập tối; lúc hoàng hôn

    太阳落山,天色变暗的时候tàiyáng luòshān、tiānséi biàn'àn de shíhou

    • Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.