天明

天明
tiānmíng
thiên minh

lúc tảng sáng; lúc bình minh

2 nghĩa#33148
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • Chúng tôi khởi hành lúc bình minh.

  2. lúc tảng sáng; lúc bình minh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.